# Danh sách monitor

`GET /service/@id/uptime/monitors` · Tino Uptime, token đăng nhập của chủ dịch vụ

Monitor của tài khoản, lọc theo trạng thái (`state`), loại (`type`), tìm theo tên hoặc đích (`q`); phân trang bằng con trỏ (`next_cursor`). Mỗi monitor có trạng thái gần nhất, lần kiểm gần nhất, độ trễ, sự cố đang mở, uptime 30 ngày.

## HTTP request

| Mục | Giá trị |
| --- | --- |
| URL | `https://api.tino.vn/service/@id/uptime/monitors` |
| Method | `GET` |
| Xác thực | token đăng nhập của chủ dịch vụ Tino Uptime (`Authorization: Bearer <token>`); gateway `/v1` chưa mở Tino Uptime |
| Content-Type | — (không có body) |

## Tham số

| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| `id` | đường dẫn | int | có | ID dịch vụ Tino Uptime |
| `state` | query | string | không | Lọc theo trạng thái: `pending`, `up`, `suspect`, `down`, `partial`, `down_international`, `paused` |
| `type` | query | string | không | Lọc theo loại (`settings.type`) |
| `q` | query | string | không | Tìm trong tên hoặc đích, không phân biệt hoa thường |
| `limit` | query | int | không | Số mục mỗi trang, mặc định 50, tối đa 100 |
| `cursor` | query | string | không | `next_cursor` của trang trước; bỏ trống lấy trang đầu |

## Example request

```bash
curl "https://api.tino.vn/service/100002/uptime/monitors" \
  -H "Authorization: Bearer $TINO_TOKEN"
```

`$TINO_TOKEN` là token đăng nhập của chủ dịch vụ Tino Uptime. Tham số đường dẫn trong ví dụ là giá trị mẫu.

SDK ([SDK & Ví dụ](/docs/sdk)): chưa có hàm riêng, dùng `client.request("GET", "/service/@id/uptime/monitors")`.

## Example response

```json
{
 "data": {
  "data": [
   {
    "id": "3f6c2a10-8b1e-4c5d-9a7f-2e4b6c8d0a11",
    "name": "Website chính",
    "interval_s": 60,
    "locations": [
     "vn-cmc",
     "vn-vt",
     "intl"
    ],
    "enabled": true,
    "paused_until": null,
    "snoozed_until": null,
    "disabled_reason": null,
    "verified": true,
    "created_at": "2026-10-24T08:00:00+07:00",
    "settings": {
     "type": "http",
     "url": "https://example.com/",
     "method": "GET",
     "expected_status": [
      200
     ],
     "follow_redirects": true,
     "header_names": [],
     "basic_auth_set": false,
     "body_set": false
    },
    "international_critical": false,
    "state": "up",
    "state_since": "2026-10-24T09:15:00+07:00",
    "last_check_at": "2026-10-24T10:30:00+07:00",
    "last_latency_ms": 182,
    "last_error_kind": null,
    "current_incident_id": null,
    "ssl_expires_at": "2027-01-15T07:00:00+07:00",
    "domain_expires_at": null,
    "uptime_30d": 99.98
   }
  ],
  "next_cursor": null
 }
}
```

Mẫu dựng theo OpenAPI của Tino Uptime (Tino chuyển tiếp nguyên câu trả lời trong `data`), giá trị là ví dụ.
