# Uptime của monitor

`GET /service/@id/uptime/monitors/@monitor/uptime` · Tino Uptime, token đăng nhập của chủ dịch vụ

Uptime theo cửa sổ `24h`, `7d`, `30d`, `90d` (`uptime_pct`, số lượt, thời gian down, độ trễ trung bình; cửa sổ `7d` có thêm p95) và SLA của một tháng (`month=YYYY-MM`, giờ Việt Nam). Xem được ở mọi gói.

## HTTP request

| Mục | Giá trị |
| --- | --- |
| URL | `https://api.tino.vn/service/@id/uptime/monitors/@monitor/uptime` |
| Method | `GET` |
| Xác thực | token đăng nhập của chủ dịch vụ Tino Uptime (`Authorization: Bearer <token>`); gateway `/v1` chưa mở Tino Uptime |
| Content-Type | — (không có body) |

## Tham số

| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| `id` | đường dẫn | int | có | ID dịch vụ Tino Uptime |
| `monitor` | đường dẫn | string | có | ID monitor (UUID, `id` ở danh sách monitor) |
| `windows` | query | string | không | Cửa sổ cần tính, cách nhau dấu phẩy: `24h`, `7d`, `30d`, `90d` (mặc định cả bốn) |
| `month` | query | string | không | `YYYY-MM`: thêm SLA của tháng đó (giờ Việt Nam, 13 tháng gần nhất) |

## Example request

```bash
curl "https://api.tino.vn/service/100002/uptime/monitors/3f6c2a10-8b1e-4c5d-9a7f-2e4b6c8d0a11/uptime?windows=24h,30d" \
  -H "Authorization: Bearer $TINO_TOKEN"
```

`$TINO_TOKEN` là token đăng nhập của chủ dịch vụ Tino Uptime. Tham số đường dẫn trong ví dụ là giá trị mẫu.

SDK ([SDK & Ví dụ](/docs/sdk)): chưa có hàm riêng, dùng `client.request("GET", "/service/@id/uptime/monitors/@monitor/uptime")`.

## Example response

```json
{
 "data": {
  "windows": [
   {
    "window": "24h",
    "days": 1,
    "checks": 4320,
    "uptime_pct": 100,
    "avg_latency_ms": 176.4,
    "downtime_s": 0,
    "no_data": false
   },
   {
    "window": "30d",
    "days": 30,
    "checks": 129600,
    "uptime_pct": 99.98,
    "avg_latency_ms": 181.2,
    "downtime_s": 518,
    "no_data": false
   }
  ]
 }
}
```

Mẫu dựng theo OpenAPI của Tino Uptime (Tino chuyển tiếp nguyên câu trả lời trong `data`), giá trị là ví dụ.
