# Xoá tài khoản ảo

`DELETE /service/@id/tinopay/bank-accounts/@bank/virtual-accounts/@va` · TinoPay, token đăng nhập của chủ dịch vụ

Xoá tài khoản ảo; trả `{id, deleted: true}`.

## HTTP request

| Mục | Giá trị |
| --- | --- |
| URL | `https://api.tino.vn/service/@id/tinopay/bank-accounts/@bank/virtual-accounts/@va` |
| Method | `DELETE` |
| Xác thực | token đăng nhập của chủ dịch vụ TinoPay (`Authorization: Bearer <token>`); gateway `/v1` chưa mở TinoPay |
| Content-Type | — (không có body) |

## Tham số

| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| `id` | đường dẫn | int | có | ID dịch vụ TinoPay |
| `bank` | đường dẫn | string | có | ID tài khoản ngân hàng (`id` ở danh sách tài khoản ngân hàng) |
| `va` | đường dẫn | int | có | ID tài khoản ảo |

## Example request

```bash
curl -X DELETE "https://api.tino.vn/service/100001/tinopay/bank-accounts/9c1e6f2a-5b7d-4e1a-9f3c-2d8b6a4e0c11/virtual-accounts/51" \
  -H "Authorization: Bearer $TINO_TOKEN"
```

`$TINO_TOKEN` là token đăng nhập của chủ dịch vụ TinoPay. Tham số đường dẫn trong ví dụ là giá trị mẫu.

SDK ([SDK & Ví dụ](/docs/sdk)): chưa có hàm riêng, dùng `client.request("DELETE", "/service/@id/tinopay/bank-accounts/@bank/virtual-accounts/@va")`.

## Example response

```json
{
 "data": {
  "id": 51,
  "deleted": true
 }
}
```

Mẫu dựng theo tài liệu TinoPay API v1 (Tino chuyển tiếp nguyên dữ liệu TinoPay), giá trị là ví dụ.
