# Xoá vùng DNS

`DELETE /v1/service/@service_id/dns/@zone_id` · quyền `dns:write`

Xoá vùng DNS.

## HTTP request

| Mục | Giá trị |
| --- | --- |
| URL | `https://api.tino.vn/v1/service/@service_id/dns/@zone_id` |
| Method | `DELETE` |
| Quyền (scope) | `dns:write` |
| Header | `Authorization: Bearer <token>` |
| Content-Type | — (không có body) |
| Token gọi được | token ứng dụng (`tinoat_`), token API cá nhân (`tinopat_`) |

## Tham số

| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| `service_id` | đường dẫn | integer | có | ID dịch vụ DNS |
| `zone_id` | đường dẫn | integer | có | ID vùng DNS |

## Example request

```bash
curl -X DELETE "https://api.tino.vn/v1/service/100003/dns/500001" \
  -H "Authorization: Bearer $TINO_TOKEN"
```

`$TINO_TOKEN` là token có quyền `dns:write`. Tham số đường dẫn trong ví dụ là giá trị mẫu.

SDK ([SDK & Ví dụ](/docs/sdk)): Python `client.dns.delete_zone(service_id, zone_id)`, Node.js `await client.dns.deleteZone(serviceId, zoneId);`, PHP `$client->dns->deleteZone($serviceId, $zoneId);`.

## Example response

Chưa có mẫu thật: route thay đổi dữ liệu thật hoặc tài khoản thử không có dữ liệu cho route này. Câu trả lời là một đối tượng JSON; lỗi theo dạng chung ở [Gọi API Tino](/docs/api#loi).
