# Gỡ tên miền riêng

`DELETE /service/@id/builder/sites/@site/domains/@hostname` · TinoPage Builder, token đăng nhập của chủ dịch vụ

Gỡ tên miền khỏi website. Trả `{"removed": true}`. Gửi `idempotency_key` ở query.

## HTTP request

| Mục | Giá trị |
| --- | --- |
| URL | `https://api.tino.vn/service/@id/builder/sites/@site/domains/@hostname` |
| Method | `DELETE` |
| Xác thực | token đăng nhập của chủ dịch vụ TinoPage Builder (`Authorization: Bearer <token>`); gateway `/v1` chưa mở TinoPage Builder |
| Content-Type | — (không có body) |

## Tham số

| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| `id` | đường dẫn | int | có | ID dịch vụ TinoPage Builder |
| `site` | đường dẫn | string | có | ID website (UUID, `id` ở danh sách website) |
| `hostname` | đường dẫn | string | có | Tên miền riêng, chữ thường (`hostname` ở danh sách tên miền) |
| `idempotency_key` | query | string | không | 8–64 ký tự `A-Za-z0-9._:-`: gửi lại cùng khoá và cùng nội dung thì nhận lại kết quả lần trước, không làm lại |

## Example request

```bash
curl -X DELETE "https://api.tino.vn/service/100003/builder/sites/5b1e2c3d-4f5a-4b6c-8d7e-9f0a1b2c3d4e/domains/banhang.example.vn?idempotency_key=go-ten-mien-0001" \
  -H "Authorization: Bearer $TINO_TOKEN"
```

`$TINO_TOKEN` là token đăng nhập của chủ dịch vụ TinoPage Builder. Tham số đường dẫn trong ví dụ là giá trị mẫu.

SDK ([SDK & Ví dụ](/docs/sdk)): chưa có hàm riêng, dùng `client.request("DELETE", "/service/@id/builder/sites/@site/domains/@hostname")`.

## Example response

```json
{
 "data": {
  "removed": true
 }
}
```

Mẫu dựng theo API của TinoPage Builder (Tino chuyển tiếp nguyên câu trả lời trong `data`), giá trị là ví dụ.
